Nghĩa tiếng Việt
- Chứa đựng chất xê ri.tính từ
Ví dụ
-
The cerous sample reacted quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪrəs/
The cerous sample reacted quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép