Nghĩa tiếng Việt
- Mức qui đổi về tất định.danh từ
Ví dụ
-
The certainti equivalence was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪˈkwɪvlənts/
The certainti equivalence was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép