Nghĩa tiếng Việt
- Điều chắc chắn.danh từ
- Vật đã nắm trong tay.danh từ
- Sự tin chắc, sự chắc chắn.danh từ
Ví dụ
-
It is a certainty that the sun will rise.
-
This phone is a certainti I need today.
-
She spoke with certainti about the answer.
-
imperialism will be abolished, that's a certainty
chủ nghĩa đế quốc sẽ bị tiêu diệt, đó là một điều chắc chắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép