Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn; thực tế.D
Ví dụ
-
Certes, the task was harder than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːtiz/
Certes, the task was harder than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép