TanroDictionary Sổ từ

certificated

/səˈtɪfɪkeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của certificateđộng từ
  2. Có giấy chứng nhận, có đăng ký; được phép.tính từ
  3. Có văn bằng.tính từ

Ví dụ

  1. He certificated the course after finishing it.

  2. Only certificated drivers may use this road.

  3. The certificated engineer checked the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép