Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của certificateđộng từ
- Có giấy chứng nhận, có đăng ký; được phép.tính từ
- Có văn bằng.tính từ
Ví dụ
-
He certificated the course after finishing it.
-
Only certificated drivers may use this road.
-
The certificated engineer checked the bridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép