Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấp giấy chứng nhận.danh từ
- Giấy chứng nhận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school asked for certification.
-
He showed his certification at the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép