Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của certifyđộng từ
- Được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực.tính từ
- Được đảm bảo giá trị.tính từ
- Được chứng nhận là mắc bệnh tinh thần.tính từ
Tiếng Nhật
- 保証付きほしょうつきcó bảo hành, có bảo đảm
- 極め付ききわめつきcó giám định, được bảo đảm (thật, có giá trị)
Ví dụ
-
The form was certified yesterday.
-
This brand of milk is officially certified.
-
This is a certified copy.
-
The certified patient needs close care.
-
certified milk
sữa đã kiểm nghiệm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép