Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh tòa án cấp trên xét lại vụ án.danh từ
Ví dụ
-
The court issued a certiorari for review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɜːʃiəˈrɛri/
The court issued a certiorari for review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép