TanroDictionary Sổ từ

certitude

/ˈsɜːtɪtjuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tin chắc, sự chắc chắn; sự biết đích xác.danh từ

Ví dụ

  1. She spoke with certitude about the answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép