Nghĩa tiếng Việt
- Sự tin chắc, sự chắc chắn; sự biết đích xác.danh từ
Ví dụ
-
She spoke with certitude about the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːtɪtjuːd/
She spoke with certitude about the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép