Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn... ).danh từ
- Vật nhượng lại, vật để lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 割譲かつじょうsự cắt nhượng (lãnh thổ)
Ví dụ
-
The cession of land ended the dispute.
-
That cession helped both sides agree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép