Nghĩa tiếng Việt
- Đống phân, hố phân; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hố phân.danh từ
- Nơi ô uế, nơi bẩn thỉu.danh từ
Ví dụ
-
The old cesspit smelled terrible.
-
That room became a cesspit of dust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép