Nghĩa tiếng Việt
- Động vật biển có vú (như) cá voi.danh từ
- Động vật biển có vú.tính từ
Ví dụ
-
A cetacean rose above the waves.
-
Cetacean mammals need air to breathe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép