Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ số xetan.danh từ
Ví dụ
-
The fuel had a high cetane-rating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsiˌteɪnˈreɪtin/
The fuel had a high cetane-rating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép