Nghĩa tiếng Việt
- Chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh (CFC được (xem) là gây hư hại cho tầng Ozone).X
Tiếng Nhật
- フロン(viết tắt) khí CFC
Ví dụ
-
The word cfc was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép