TanroDictionary Sổ từ

châteaux

/ʃæːˈtoʊ(z)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thô kệch; người ngờ nghệch.danh từ

Ví dụ

  1. The châteaux was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép