Nghĩa tiếng Việt
- Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.động từ
- Gây khổ cực cho người khác.động từ
- Nói máy móc dừng lại.động từ
- Đã biến chất, không dùng được nữa.động từ
- Ở trong thế nguy khốn.động từ
- Đến mức độ cao.adv
- Không dùng đến trong công việc thường ngày.tính từ い
- Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy.thán từ
Tiếng Nhật
- 死ぬしぬchết
Ví dụ
-
Khóc như cha chết. (tục ngữ)
-
Con tằm đến chết hãy còn vương tơ. (Truyện Kiều)
-
Chó chết hết chuyện. (tục ngữ)
-
Tham nhũng thế thì chết dân.
-
Đồng hồ chết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép