Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chaffđộng từ
Ví dụ
-
He chaffed his friend with a joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈæft/
He chaffed his friend with a joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép