TanroDictionary Sổ từ

chaffer

/ˈtʃæfɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay giễu cợt.danh từ
  2. Sự cò kè, sự mặc cả.danh từ
  3. Cò kè, mặc cả.động từ
  4. Bán lỗ.động từ
  5. Đấu khẩu.động từ
  6. Chuyện trò huyên thiên, nói chuyện huyên thiên.động từ

Ví dụ

  1. The chaffer made everyone laugh at lunch.

  2. The chaffer took too long at the market.

  3. We chaffer over the price for a while.

  4. They had to chaffer the old stock quickly.

  5. The two boys chaffer after class, then smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép