TanroDictionary Sổ từ

chaffy

/ˈtʃæfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều trấu, giống như trấu.tính từ
  2. Vô giá trị, như rơm rác.tính từ

Ví dụ

  1. The bread looked chaffy and dry.

  2. That old plan was chaffy and useless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép