TanroDictionary Sổ từ

chain rule

/ ˈruːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm).danh từ

Ví dụ

  1. The chain rule appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép