Nghĩa tiếng Việt
- Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm).danh từ
Ví dụ
-
The chain rule appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈruːl/
The chain rule appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép