TanroDictionary Sổ từ

chain-gang

/ˈtʃeɪnˈɡæŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn tù bị xích vào với nhau, đoàn tù đày.danh từ

Ví dụ

  1. The chain-gang worked slowly in the hot sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép