Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chain.động từ
- Móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi.tính từ
Ví dụ
-
He is chaining the boxes together for storage.
-
The chaining rules connect each step clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép