TanroDictionary Sổ từ

chair-car

/ˈtʃɛrˈkɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (ngành đường sắt) toa xe dành riêng.danh từ

Ví dụ

  1. She found a seat in the chair-car.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép