TanroDictionary Sổ từ

chairship

/ˈtʃerˌʃaɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức chủ tịchdanh từ

Ví dụ

  1. He accepted the chairship with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép