Nghĩa tiếng Việt
- Chức chủ tịchdanh từ
Ví dụ
-
He accepted the chairship with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃerˌʃaɪp/
He accepted the chairship with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép