Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ).danh từ
- Biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗ ở miền núi Thuỵ sĩ).danh từ
- Nhà vệ sinh công cộng.danh từ
Tiếng Nhật
- 山家やまがnhà trên núi
Ví dụ
-
They stayed in a small chalet near the hills.
-
The couple rented a chalet for winter.
-
They stopped at a public chalet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép