TanroDictionary Sổ từ

chalet

/ˈʃæleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ).danh từ
  2. Biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗ ở miền núi Thuỵ sĩ).danh từ
  3. Nhà vệ sinh công cộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They stayed in a small chalet near the hills.

  2. The couple rented a chalet for winter.

  3. They stopped at a public chalet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép