TanroDictionary Sổ từ

chalk up

/tʃˈɔːk ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạt được điều gì đó tốt.động từ

Ví dụ

  1. Out. The company has chalked up its highest ever profits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép