Nghĩa tiếng Việt
- Bảng viết phấn, bảng đen.danh từ
Ví dụ
-
She wrote the answer on the chalkboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɔːkbɔːd/
She wrote the answer on the chalkboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép