Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chalkđộng từ
Ví dụ
-
He chalked the lines on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɔːkt/
He chalked the lines on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép