Nghĩa tiếng Việt
- Tính cách trắng như phấn.danh từ
- Sự xanh xao trắng bệch.danh từ
Ví dụ
-
The chalkiness of the wall made it look dull.
-
Her face showed chalkiness after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép