TanroDictionary Sổ từ

chalking

/tʃˈɔːkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chalk.động từ

Ví dụ

  1. She is chalking the board for class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép