TanroDictionary Sổ từ

challenger

/ˈtʃælɪndʒə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thách.danh từ
  2. Người có quyền không thừa nhận, người không thừa nhận.danh từ
  3. người đòi hỏi, người yêu cầu.danh từ

Ví dụ

  1. The challenger wanted one more chance to win.

  2. She was a challenger of the old plan.

  3. Each challenger asked for the same fair rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép