Nghĩa tiếng Việt
- Người thách.danh từ
- Người có quyền không thừa nhận, người không thừa nhận.danh từ
- người đòi hỏi, người yêu cầu.danh từ
Ví dụ
-
The challenger wanted one more chance to win.
-
She was a challenger of the old plan.
-
Each challenger asked for the same fair rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép