Nghĩa tiếng Việt
- Những thử thách, khó khăn, thách thức.danh từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của challengeđộng từ
Ví dụ
-
The new project comes with many technical challenges that we must overcome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép