TanroDictionary Sổ từ

challenges

/ˈtʃælɪndʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những thử thách, khó khăn, thách thức.danh từ
  2. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của challengeđộng từ

Ví dụ

  1. The new project comes with many technical challenges that we must overcome.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép