TanroDictionary Sổ từ

challenging

/ˈtʃælɪndʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của challenge.động từ
  2. Đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was challenging the team to improve.

  2. Completing this challenging job requires a lot of skill.

  3. a challenging job, test, assignment

    một công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép