Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của challenge.động từ
- Đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích.tính từ
Tiếng Nhật
- チャレンジsự thử thách, thử sức, thách đấu
Ví dụ
-
She was challenging the team to improve.
-
Completing this challenging job requires a lot of skill.
-
a challenging job, test, assignment
một công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép