TanroDictionary Sổ từ

chamber-pot

/ˈtʃeɪmbɜːˈpɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu đựng nước tiểu trong phòng.danh từ

Ví dụ

  1. He kept a chamber-pot beside the bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép