TanroDictionary Sổ từ

chambering

/ˈtʃeɪmbə(r)ɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camber.động từ

Ví dụ

  1. They are cambering the road for rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép