Nghĩa tiếng Việt
- Viên thị thần.danh từ
Tiếng Nhật
- 侍従じじゅうthị thần; quan hầu cận (của vua)
Ví dụ
-
The chamberlain greeted the visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃeɪmbəlɪn/
The chamberlain greeted the visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép