Nghĩa tiếng Việt
- Nữ phục vụ phòng.danh từ
- Người tớ gái.danh từ
Ví dụ
-
The chambermaid changed the towels.
-
The chambermaid cleaned the room quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép