Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của camberđộng từ
Ví dụ
-
The bridge cambers slightly in the middle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃeɪmbəz/
The bridge cambers slightly in the middle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép