Nghĩa tiếng Việt
- Luôn luôn biến sắc.tính từ
- Hay thay đổi, không kiên định.tính từ
Ví dụ
-
The insect had a chameleonic color change.
-
Her mood was chameleonic and hard to predict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép