Nghĩa tiếng Việt
- Rượu sâm banh.danh từ
Tiếng Nhật
- 三鞭酒シャンパンrượu sâm panh
Ví dụ
-
They opened a bottle of champagne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃæmˈpeɪn/
They opened a bottle of champagne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép