Nghĩa tiếng Việt
- Chức vô địch; danh hiệu quán quân.danh từ
- Sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They won the national swimming championship last year.
-
She fought for the championship all season.
-
to win a world swimming championship
đoạt chức vô địch bơi lội thế giới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép