TanroDictionary Sổ từ

championship

/ˈtʃæmpiənˌʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vô địch; danh hiệu quán quân.danh từ
  2. Sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They won the national swimming championship last year.

  2. She fought for the championship all season.

  3. to win a world swimming championship

    đoạt chức vô địch bơi lội thế giới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép