Nghĩa tiếng Việt
- Chức thủ tướng (áo, Đức); phủ thủ tướng (áo, Đức).danh từ
- Văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.danh từ
Ví dụ
-
The chancellery handled the official letters.
-
We visited the chancellery for our papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép