TanroDictionary Sổ từ

chancery

/ˈtʃæntsəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toà đại pháp Anh.danh từ
  2. Toà công lý.danh từ

Ví dụ

  1. The case went to chancery for review.

  2. The matter was heard in chancery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép