Nghĩa tiếng Việt
- Đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo.danh từ
Tiếng Nhật
- シャンデリアđèn chùm
Ví dụ
-
The chandelier lit the whole room warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʃændəˈlɪə(r)/
The chandelier lit the whole room warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép