TanroDictionary Sổ từ

changing

/ˈtʃeɪndʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của change.động từ
  2. Hay thay đổi, hay biến đổi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weather is changing quickly today.

  2. His changing mood worried his friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép