Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của change.động từ
- Hay thay đổi, hay biến đổi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The weather is changing quickly today.
-
His changing mood worried his friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép