Nghĩa tiếng Việt
- Mở kênh, truyền qua kênh.tính từ
Tiếng Nhật
- チャネリングsự gọi hồn, giao tiếp tâm linh
Ví dụ
-
The channeling system sends water to each field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃænəlin/
The channeling system sends water to each field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép