Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của channelđộng từ
Ví dụ
-
He channelled his anger into exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈænəld/
He channelled his anger into exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép