Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của channel.động từ
Tiếng Nhật
- チャネリングsự gọi hồn, giao tiếp tâm linh
Ví dụ
-
She is channelling her energy into study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép