Nghĩa tiếng Việt
- Người viết hay hát những bài hát.danh từ
- Người hát ở quán rượu.danh từ
Ví dụ
-
The chansonnier wrote songs for the crowd.
-
The chansonnier smiled at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép