TanroDictionary Sổ từ

chanter

/ˈtʃɑːntə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát ở nhà thờ.danh từ
  2. Lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter).danh từ

Ví dụ

  1. The chanter played a key role.

  2. The chanter hid the horse's bad habit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép