Nghĩa tiếng Việt
- Người hát ở nhà thờ.danh từ
- Lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter).danh từ
Ví dụ
-
The chanter played a key role.
-
The chanter hid the horse's bad habit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép